Xác định khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm sau đây:
|
Thời gian (s) |
Số vận động viên (người) |
|
(50,5; 55,5] |
2 |
|
(55,5; 60,5] |
7 |
|
(60,5; 65,5] |
8 |
|
(65,5; 70,5] |
4 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
Xác định khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm sau đây:
|
Thời gian (s) |
Số vận động viên (người) |
|
(50,5; 55,5] |
2 |
|
(55,5; 60,5] |
7 |
|
(60,5; 65,5] |
8 |
|
(65,5; 70,5] |
4 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
Thống kê thu nhập theo tháng của một số nhân viên trong phòng A (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng sau:
|
Thu nhập |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
|
Số nhân viên |
5 |
10 |
5 |
2 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Cỡ mẫu là n = 22. Đúng||Sai
(b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai|| Đúng
(c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai|| Đúng
(d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: . Sai|| Đúng
Thống kê thu nhập theo tháng của một số nhân viên trong phòng A (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng sau:
|
Thu nhập |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
|
Số nhân viên |
5 |
10 |
5 |
2 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Cỡ mẫu là n = 22. Đúng||Sai
(b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai|| Đúng
(c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai|| Đúng
(d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: . Sai|| Đúng
Ta có:
|
Thu nhập |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
|
Số nhân viên |
5 |
10 |
5 |
2 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
15 |
20 |
22 |
(a) Cỡ mẫu là n = 22
Chọn ĐÚNG.
(b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Ta có:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [5; 7)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Chọn SAI
(c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Ta có:
=> Nhóm chứa là [7; 9)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Chọn SAI
(d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: .
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Chọn SAI
Cân nặng (đơn vị: kg) của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở bảng sau.
|
Cân nặng |
[1,0; 1,1) |
[1,1; 1,2) |
[1,2; 1,3) |
[1,3; 1,4) |
|
Giống A |
8 |
28 |
32 |
17 |
|
Giống B |
13 |
14 |
24 |
14 |
Chọn đáp án có khẳng định đúng?
Đối với lợn con giống A
|
Cân nặng |
[1,0; 1,1) |
[1,1; 1,2) |
[1,2; 1,3) |
[1,3; 1,4) |
|
Giống A |
8 |
28 |
32 |
17 |
|
Tần số tích lũy |
8 |
36 |
68 |
85 |
Cỡ mẫu
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,1; 1,2)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,2; 1,3)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm A là
Đối với lợn con giống B
|
Cân nặng |
[1,0; 1,1) |
[1,1; 1,2) |
[1,2; 1,3) |
[1,3; 1,4) |
|
Giống B |
13 |
14 |
24 |
14 |
|
Tần số tích lũy |
13 |
27 |
51 |
65 |
Cỡ mẫu
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,1; 1,2)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,2; 1,3)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm B là
Ta thấy nên cân nặng của lợn con mới sinh thuộc giống A đồng đều hơn cân nặng của lợn con mới sinh thuộc giống B.
Thống kê mức lương (đơn vị: triệu đồng) tháng 11 của nhân viên thuộc các phòng ban trong cơ quan thu được kết quả sau:
|
Mức lương |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
[10; 12) |
|
Số nhân viên |
6 |
20 |
30 |
5 |
Xác định tính đúng sai của các khẳng định dưới đây:
a) Trong thống kê số lượng nhân viên có mức lương cao nhất có số lượng thấp nhất. Đúng||Sai
b) Lương trung bình của các nhân viên trong thống kê là 10. Sai||Đúng
c) Nhóm tứ phân vị thứ hai của thống kê là nhóm [6; 8). Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân vị thống kê là nhỏ hơn 1. Đúng||Sai
Thống kê mức lương (đơn vị: triệu đồng) tháng 11 của nhân viên thuộc các phòng ban trong cơ quan thu được kết quả sau:
|
Mức lương |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
[10; 12) |
|
Số nhân viên |
6 |
20 |
30 |
5 |
Xác định tính đúng sai của các khẳng định dưới đây:
a) Trong thống kê số lượng nhân viên có mức lương cao nhất có số lượng thấp nhất. Đúng||Sai
b) Lương trung bình của các nhân viên trong thống kê là 10. Sai||Đúng
c) Nhóm tứ phân vị thứ hai của thống kê là nhóm [6; 8). Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân vị thống kê là nhỏ hơn 1. Đúng||Sai
Ta có:
|
Mức lương |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
[10; 12) |
|
Giá trị đại diện |
5 |
7 |
9 |
11 |
|
Số nhân viên |
6 |
20 |
30 |
5 |
a) Đúng: Trong thống kê số lượng nhân viên có mức lương cao nhất có số lượng thấp nhất.
b) Sai: Lương trung bình của các nhân viên trong thống kê là 8,11
c) Sai: Ta có:
nên nhóm chứa tứ phân vị thứ 2 của thống kê là [8;10).
d) Đúng: Ta có:
.
Khảo sát thời gian đến trường của 40 học sinh (đơn vị: phút) ta được kết quả như sau:
|
5 |
3 |
10 |
20 |
25 |
11 |
13 |
7 |
12 |
31 |
|
19 |
10 |
12 |
17 |
18 |
11 |
32 |
17 |
16 |
2 |
|
7 |
9 |
7 |
8 |
3 |
5 |
12 |
15 |
18 |
3 |
|
12 |
14 |
2 |
9 |
6 |
15 |
15 |
7 |
6 |
12 |
Chuyển số liệu sau dưới dạng mẫu số liệu ghép nhóm có độ dài như nhau và chọn khoảng đầu tiên là . Xác định khoảng biến thiên của mẫu số liệu sau khi ghép nhóm?
Ta chia thành các nhóm có độ dài là 5
Ta sẽ chọn đầu mút phải của nhóm cuối cùng là 35.
Ta có bảng ghép nhóm như sau:
|
Thời gian |
Số học sinh |
|
[0; 5) |
6 |
|
[5; 10) |
10 |
|
[10; 15) |
11 |
|
[15; 20) |
9 |
|
[20; 25) |
1 |
|
[25; 30) |
1 |
|
[30; 35) |
2 |
Vậy khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Thống kê chiều cao của một số cây bạch đàn giống 1 tháng tuổi của 4 nông trường được cho bởi bảng sau:
|
Chiều cao (cm) |
|||||
|
Nông trường A |
5 | 8 | 16 | 8 | 3 |
|
Nông trường B |
5 | 10 | 8 | 9 | 6 |
|
Nông trường C |
13 | 9 | 9 | 3 | 9 |
|
Nông trường D |
3 | 12 | 8 | 12 | 4 |
Nếu xét theo khoảng tứ phân vị thì cây bạch đàn giống 1 tháng tuổi ở nông trường nào có chiều cao đồng đều nhất?
Nông trường A:
.
,
.
Nông trường B:
.
,
.
Nông trường C:
.
,
.
Nông trường D:
.
,
.
Ta thấy khoảng tứ phân vị của nông trường A là nhỏ nhất nên nếu xét theo khoảng tứ phân vị thì cây bạch đàn giống 1 tháng tuổi ở nông trường A có chiều cao đồng đều nhất.
Cho biểu đồ thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng của hai người A và B
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục hằng ngày của A và B lần lượt là:
Ta có bảng sau:
|
Đối tượng |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
|
A |
5 |
12 |
8 |
3 |
2 |
|
B |
0 |
25 |
5 |
0 |
0 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục của A là: 40 – 15 = 25 (phút)
Tuy nhiên trong mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục của B nhóm đầu tiên chứa dữ liệu là [20; 25) và nhóm cuối cùng chứa dữ liệu [25; 30). Do đó khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục buổi sáng của B là 30 – 20 = 10.
Bạn An và bạn Bình làm thí nghiệm trồng cây. Mỗi bạn trồng 40 cây cần tây trong cốc, phần gốc của các cây khi bắt đầu trồng đều dài . Bảng 13 và Bảng 14 lần lượt biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số liệu thống kê chiều cao của các cây (đơn vị: centimét) mà bạn An và bạn Bình trồng sau 5 tuần.

a) Chiều cao trung bình của mỗi cây do hai bạn An và Bình trồng không bằng nhau. Sai||Đúng
b) Khoảng biến thiên của cả hai mẫu số liệu trên là 20. Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở Bảng 13 là 5,5. Đúng||Sai
d) Chiều cao của các cây mà bạn Bình trồng đồng đều hơn các cây mà bạn An trồng. Sai||Đúng
Bạn An và bạn Bình làm thí nghiệm trồng cây. Mỗi bạn trồng 40 cây cần tây trong cốc, phần gốc của các cây khi bắt đầu trồng đều dài . Bảng 13 và Bảng 14 lần lượt biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số liệu thống kê chiều cao của các cây (đơn vị: centimét) mà bạn An và bạn Bình trồng sau 5 tuần.

a) Chiều cao trung bình của mỗi cây do hai bạn An và Bình trồng không bằng nhau. Sai||Đúng
b) Khoảng biến thiên của cả hai mẫu số liệu trên là 20. Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở Bảng 13 là 5,5. Đúng||Sai
d) Chiều cao của các cây mà bạn Bình trồng đồng đều hơn các cây mà bạn An trồng. Sai||Đúng
Chiều cao trung bình của cây do bạn An trồng là: .
Chiều cao trung bình của cây do bạn Bình trồng là: .
Suy ra chiều cao trung bình của mỗi cây do hai bạn An và Bình trồng là bằng nhau.
Khoảng biến thiên của cả hai mẫu số liệu là .
Xét mẫu số liệu ở Bảng 13.
• Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu đó là:
• Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu đó là:
Suy ra khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở Bảng 13 là .
Phương sai của mẫu số liệu ở Bảng 13 là: .
Phương sai của mẫu số liệu ở Bảng 14 là: .
Suy ra . Vậy chiều cao của các cây mà bạn An trồng đồng đều hơn các cây mà bạn Bình trồng.
Đáp án: a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai.
Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc đặt ở Nha Trang và Quy Nhơn.

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là . Sai||Đúng
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Nha Trang bằng . Sai||Đúng
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Quy Nhơn bằng . Sai||Đúng
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì số giờ nắng trong tháng 6 của Quy Nhơn đồng đều hơn Nha Trang. Đúng||Sai
Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc đặt ở Nha Trang và Quy Nhơn.

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là . Sai||Đúng
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Nha Trang bằng . Sai||Đúng
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Quy Nhơn bằng . Sai||Đúng
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì số giờ nắng trong tháng 6 của Quy Nhơn đồng đều hơn Nha Trang. Đúng||Sai
|
A. |
B. |
C. |
D. |
|
SAI |
SAI |
SAI |
ĐÚNG |
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là : .
b) Xét mẫu số liệu của trạm quan trắc ở Nha Trang:
Gọi là mẫu số liệu gốc về tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm 2022 đến 2021 tại trạm quan trắc đặt ở Nha Trang được xếp theo thứ tự không giảm.
Ta có
[130; 160),
[160; 190),
[190; 220),
[220; 250),
[250; 280),
[280; 310).
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là [220; 250). Do đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là [250; 280).
Do đó, tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
c) Xét mẫu số liệu của trạm quan trắc ở Quy Nhơn:
Gọi là mẫu số liệu gốc về tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm 2022 đến 2021 tại trạm quan trắc đặt ở Quy Nhơn được xếp theo thứ tự không giảm.
Ta có
[160; 190),
[190; 220),
[220; 250),
[250; 280),
[280; 310).
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là [220; 250). Do đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là [250; 280). Do đó, tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: ∆'Q = Q'3 – Q'1 = 274 – 235 = 39.
d) Vì ∆Q ≈ 39,64 > ∆'Q = 39 nên nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì số giờ nắng trong tháng 6 của Quy Nhơn đồng đều hơn Nha Trang.
Bảng dưới đây thống kê điểm thi học kỳ I môn tiếng Anh của học sinh hai lớp 12A và 12B năm học 2023-2024.
|
Điểm thi |
[0; 2) |
[2; 4) |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
|
Số học sinh lớp 12A |
1 |
5 |
20 |
8 |
6 |
|
Số học sinh lớp 12B |
2 |
3 |
10 |
18 |
7 |
Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm của mỗi lớp là bằng nhau. Đúng||Sai
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A bằng Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B bằng Sai||Đúng
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì điểm thi môn tiếng Anh của lớp 12B đồng đều hơn so với lớp 12A. Sai||Đúng
Bảng dưới đây thống kê điểm thi học kỳ I môn tiếng Anh của học sinh hai lớp 12A và 12B năm học 2023-2024.
|
Điểm thi |
[0; 2) |
[2; 4) |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
|
Số học sinh lớp 12A |
1 |
5 |
20 |
8 |
6 |
|
Số học sinh lớp 12B |
2 |
3 |
10 |
18 |
7 |
Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm của mỗi lớp là bằng nhau. Đúng||Sai
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A bằng Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B bằng Sai||Đúng
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì điểm thi môn tiếng Anh của lớp 12B đồng đều hơn so với lớp 12A. Sai||Đúng
a) Đúng. Khoảng biến thiên:
b) Lớp 12A:
Ta có
c) Lớp 12B:
Ta có
d) Ta có Lớp 12A sẽ đồng đều hơn so với lớp 12B.
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Chiều cao | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
12A | 2 | 7 | 12 | 3 | 0 | 1 |
12B | 5 | 9 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Em có nhận xét gì về độ phân tán của nửa giữa số liệu chiều cao của học sinh lớp 12A so với lớp 12B?
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Chiều cao | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
12A | 2 | 7 | 12 | 3 | 0 | 1 |
12B | 5 | 9 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Em có nhận xét gì về độ phân tán của nửa giữa số liệu chiều cao của học sinh lớp 12A so với lớp 12B?
Cho bảng thống kê số lượt vi phạm giao thông trong 20 ngày của người dân một địa phương được thống kê như sau:
101 | 79 | 79 | 78 | 75 |
73 | 68 | 67 | 67 | 63 |
63 | 61 | 60 | 59 | 57 |
55 | 55 | 50 | 47 | 42 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm có độ dài bằng nhau với nhóm đầu tiên là [40; 50)?
Cho bảng thống kê số lượt vi phạm giao thông trong 20 ngày của người dân một địa phương được thống kê như sau:
101 | 79 | 79 | 78 | 75 |
73 | 68 | 67 | 67 | 63 |
63 | 61 | 60 | 59 | 57 |
55 | 55 | 50 | 47 | 42 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm có độ dài bằng nhau với nhóm đầu tiên là [40; 50)?
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (đơn vị: phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 12 của một trường như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số học sinh |
7 |
12 |
7 |
5 |
3 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tần số tích lũy của nhóm [10;15) là 26. Đúng||Sai
b) Tần số nhóm [10;15) lớn nhất. Đúng||Sai
c) Khoảng biến thiên là 15. Sai||Đúng
d) Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng 11,25. Đúng||Sai
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (đơn vị: phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 12 của một trường như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số học sinh |
7 |
12 |
7 |
5 |
3 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tần số tích lũy của nhóm [10;15) là 26. Đúng||Sai
b) Tần số nhóm [10;15) lớn nhất. Đúng||Sai
c) Khoảng biến thiên là 15. Sai||Đúng
d) Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng 11,25. Đúng||Sai
a) Đúng: Tần số tích lũy của nhóm [10;15) là
b) Đúng: Tần số nhóm [10;15) lớn nhất.
c) Sai: Khoảng biến thiên là
d) Đúng: Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng:
Kết quả khảo sát cân nặng tất cả học sinh trong lớp 11H được ghi trong bảng sau:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
|
[45; 50) |
5 |
|
[50; 55) |
12 |
|
[55; 60) |
10 |
|
[60; 65) |
6 |
|
[65; 70) |
5 |
|
[70; 75) |
8 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là .
Điểm kiểm tra 15 phút của 36 học sinh lớp 11A được cho bởi bảng tần số ghép nhóm sau:
|
Nhóm điểm |
Tần số |
Tần số tích lũy |
| 3 | 3 | |
| 2 | 5 | |
| 10 | 15 | |
| 14 | 29 | |
| 7 | 39 | |
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên lần lượt là
Trong mẫu số liệu ghép nhóm trên, ta có: đầu mút trái của nhóm 1 là , đầu mút phải của nhóm 5 là
. Vậy khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó là:
(điểm)
Số phần tử của mẫu là
Ta có: mà
. Suy ra nhóm 3 là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng
.
Xét nhóm 3 là nhóm có
;
;
và nhóm 2 là nhóm
có
.
Áp dụng công thức, ta có tứ phân vị thứ nhất là:
(điểm)
Ta có: mà
. Suy ra nhóm 4 là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng
.
Xét nhóm 4 là nhóm có
;
;
và nhóm 3 là nhóm
có
.
Áp dụng công thức, ta có tứ phân vị thứ ba là:
(điểm)
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là:
(điểm)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: