Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm
Khoảng cách từ A đến trục Ox bằng
Trục Ox có véc-tơ chỉ phương và đi qua
.
Áp dụng công thức, ta có .
Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm
Khoảng cách từ A đến trục Ox bằng
Trục Ox có véc-tơ chỉ phương và đi qua
.
Áp dụng công thức, ta có .
Trong không gian , cho điểm
và hai đường thẳng
và
. Gọi
là đường thẳng đi qua điểm
, cắt đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
. Đường thẳng
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
Gọi
có một vectơ chỉ phương
.
Do nên
Ta có:
Suy ra đường thẳng đi qua
.
Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng
. Hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng (Oxz) có phương trình là.
Cho y = 0, phương trình của d lên mặt phẳng (Oxz) là
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng
và
. Phương trình đường thẳng vuông góc với
và cắt hai đường thẳng
là:
Gọi là đường thẳng cần tìm
Gọi
có vectơ pháp tuyến
cùng phương
có một số
thỏa
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình của là
Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) qua I (-1, 5, 2) và song song với trục x'Ox:
Theo đề bài, ta có (d) // x’Ox nên (d) có vecto chỉ phương là
Như vậy, (d) qua I (-1, 5, 2) và nhận làm 1 VTCP có PTTS là:
(d):
Trong không gian , cho
,
. Mặt phẳng
thay đổi qua
cắt các tia
,
lần lượt tại
,
. Khi mặt phẳng
thay đổi thì diện tích tam giác
đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Gọi với
.
Phương trình .
Vì qua M nên
.
Do vai trò ngang nhau nên .
Kẻ đường cao AH trong tam giác ABC, ta có:
Tọa độ .
nên min .
Đường thẳng d đi qua và vuông góc với
có phương trình là
Nhận thấy đáp án là vì nó vuông góc với
.
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua
và song song với đường thẳng
Một vecto chỉ phương của
Phương trình chính tắc của
Trong không gian với hệ tọa độ gọi
đi qua điểm
, song song với
, đồng thời tạo với đường thẳng
một góc lớn nhất. Phương trình đường thẳng
là.
có vectơ chỉ phương
có vectơ chỉ phương
có vectơ pháp tuyến
Vì nên
Đặt , ta có:
Xét hàm số , ta suy ra được:
Do đó:
Chọn
Vậy phương trình đường thẳng là
Trong hệ tọa độ , cho A (1; 5; 0), B (3; 3; 6), đường thẳng
và điểm M thuộc d. Tìm tọa độ của M để chu vi tam giác AMB nhỏ nhất?
Cần xác định vị trí M để MA + MB min. Phương trình (nháp)
Ghi CALC (thay A vào tử
)
kết quả 20.
CALC (thay B vào tử )
kết quả 20. Đến đây gọi I(2; 4; 3) là trung điểm AB.
Bấm ⏴Trở về sửa thành CALC nhập
kết quả
.
Trong không gian với hệ tọa độ , hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là điểm nào dưới đây?
Gọi ∆ là đường thẳng đi qua M và vuông góc mặt phẳng (P).
Khi đó phương trình tham số của ∆ là
Gọi M’ là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (M).
Tọa độ điểm M’ là nghiệm của hệ phương trình:
Vậy
Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng
. Phương trình chính tắc của của đường thẳng
đi qua điểm
và vuông góc với (P) là
(P) có vectơ pháp tuyến
Vì vuông góc với (P) nên
có vectơ chỉ phương
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình chính tắc của là
Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) qua điểm E(2, -4, 3) và song song với đường thẳng MN với tọa độ M(3, 2, 5) và N(1, -2, 2)
Để viết PT Tham số của một đường thẳng, ta cần 1 vecto chỉ phương và 1 điểm bất kỳ nằm trên đường thẳng đó.
Đường thẳng d song song với MN nên VTCP của đường thẳng d chính là hay ta có
Như vậy, (d) là đường thẳng đi qua điểm E (2, -4, 3) và nhận làm 1 VTCP có phương trình là:
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng
và điểm
. Hình chiếu vuông góc của A trên (∆) là điểm nào dưới đây?
Đường thẳng (∆) đi qua M(−1; −4; 0), có vectơ chỉ phương
Phương trình tham số của đường thẳng
Gọi P là hình chiếu vuông góc của A trên (∆).
Khi đó
Ta có . Vì
nên
Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ hình chiếu H của lên đường thẳng
.
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là
Do .
Ta có:
Do H là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d nên suy ra
Cho hai đường thẳng: và
.
Chọn câu trả lời đúng?
Phương trình cho
và vectơ chỉ phương của
:
.
Phương trình cho
và vectơ chỉ phương của
:
.
;
.
và
chéo nhau .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và đường thẳng
. Gọi
là hình chiếu của
lên
. Tính a+b+c.
Gọi là hình chiếu của
lên
nên tọa độ của H có dạng
và
Trong không gian , cho điểm
và đường thẳng d có phương trình
. Gọi
là đường thẳng đi qua A, vuông góc và cắt d.
a) Một vectơ chỉ phương của là
. Đúng||Sai
b) Đường thẳng đi qua điểm
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng có phương trình
. Đúng||Sai
d) Đường thẳng có phương trình
. Sai||Đúng
Trong không gian
, cho điểm
và đường thẳng d có phương trình
. Gọi
là đường thẳng đi qua A, vuông góc và cắt d.
a) Một vectơ chỉ phương của
là
. Đúng||Sai
b) Đường thẳng
đi qua điểm
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng
có phương trình
. Đúng||Sai
d) Đường thẳng
có phương trình
. Sai||Đúng
a) Đúngb) Đúngc) Đúngd) Sai
Phương trình tham số của đường thẳng
Gọi .
Khi đó là một VTCP của đường thẳng
.
Theo đề bài
Phương trình đường thẳng qua
và có một VTCP
là:
hoặc
Khi đó ta có
Phương án a): Đúng vì một vectơ chỉ phương của là
.
Phương án b): Đúng vì thay toạ độ điểm vào phương trình đường thẳng
thoả mãn.
Phương án c): Đúng vì đường thẳng có phương trình
.
Phương án d): Sai vì đường thẳng có phương trình:
Trong không gian với hệ tọa độ khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
và
bằng
Chọn
Áp dụng công thức
Trong không gian với hệ toạ độ , cho tam giác
có phương trình đường phân giác trong góc
là
. Biết rằng điểm
thuộc đường thẳng
và điểm
thuộc đường thẳng
. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
.
Hình chiếu H của M trên đường phân giác trong góc A có tọa độ:
M’ là điểm đối xứng của M qua H. Từ đây ta tìm được tọa độ M’(1; 3; 6).
Vectơ chỉ phương của đường thẳng AC chính là vecto .
Suy ra, đường thẳng AC có một vectơ chỉ phương là (0; 1; 3)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: