Hai đường thẳng :
và
:
cắt nhau tại điểm. Tọa độ của A là:
Từ phương trình của ,tính x, y theo z được
.
Thế vào phương trình của , được
, từ đó
.
Khi đó: .
Hai đường thẳng :
và
:
cắt nhau tại điểm. Tọa độ của A là:
Từ phương trình của ,tính x, y theo z được
.
Thế vào phương trình của , được
, từ đó
.
Khi đó: .
Phương trình đường thẳng đi qua điểm và song song với hai mặt phẳng
và
Mặt phẳng có vec tơ pháp tuyến lần lượt
Đường thẳng có vectơ chỉ phương
Vậy đường thẳng có phương trình tham số: .
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và đường thẳng
. Mặt phẳng
chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Phương trình của
là
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Gọi I là tâm mặt cầu, H là tâm đường tròn giao tuyến và là hình chiếu của I trên (P).
Kẻ IK vuông góc với d.

Đường tròn có bán kính nhỏ nhất khi (P) cách xa I nhất, mà .Vậy ta phải có
và (P) có một vtpt
.
Ghi CALC (nhập tọa độ I)
STO M
ghi bấm
ta có tọa độ véc tơ
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai đường thẳng
và
. Vị trí tương đối của
và
là
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương và đi qua điểm M(−1; 0; 1).
Đường thẳng d’ có vectơ chỉ phương .
Hai vectơ và
cùng phương và điểm M không thuộc đường thẳng d’.
Do đó hai đường thẳng d và d’ song song với nhau.
Hai đường thẳng .
và
có vecto chỉ phương
và
có vecto chỉ phương
và
chéo nhau.
Trong không gian , cho đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Một vectơ chỉ phương của
là:
Mặt phẳng (α) có một vectơ pháp tuyến là .
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (α) nên có vectơ chỉ phương là
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm
. Đường thẳng
đi qua
và song song với
có phương trình là:
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ∆ là .
Trong không gian với hệ tọa độ khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
và
bằng
Chọn
Áp dụng công thức
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
Hai pháp vec-tơ của hai mặt phẳng là
có vec-tơ chỉ phương
có vec-tơ chỉ phương
có vec-tơ chỉ phương
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm
và đường thẳng
. Tìm tọa độ hình chiếu A’ của A trên (d)
Ta có nên gọi
;
;
đường thẳng có vectơ chỉ phương
.
Vậy .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho
;
;
. Đường thẳng
vuông góc với
; cắt hai đường thẳng
theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là?
Gọi là các giao điểm với
cần tìm.
Ta có
nên
, khi đó
.
Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng
. Phương trình đường thẳng
đi qua điểm
song song với (P) và vuông góc với trục tung là
Oy có vectơ chỉ phương
(P) có vectơ pháp tuyến
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương là
Vậy phương của là
Trong không gian , cho đường thẳng
, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng có tọa độ
Trong không gian với hệ tọa độ độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng
và
bằng
Ta tìm được
Áp dụng công thức .
Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm
và đường thẳng
. Gọi
là mặt phẳng chứa
sao cho khoảng cách từ điểm
đến
là lớn nhất. Khoảng cách từ gốc tọa độ
đến
bằng:
Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên d và H là hình chiếu vuông góc của A trên (P) thì d(A,(P)) = AH ≤ AK không đổi.
Vậy d(A,(P)) lớn nhất khi và chỉ khi H ≡ K, khi đó (P) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với AK.
Ta tìm được .
Trong không gian cho điểm
và mặt phẳng
a. Điểm A không nằm trên mặt phẳng . Đúng||Sai
b. Mặt phẳng có một véc tơ pháp tuyến là
. Đúng||Sai
c. Gọi là mặt phẳng qua
và song song mặt phẳng
, Phương trình mặt phẳng
là:
. Sai||Đúng
d. Gọi là điểm tùy ý trên mặt phẳng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
. Đúng||Sai
Trong không gian
cho điểm
và mặt phẳng ![]()
a. Điểm A không nằm trên mặt phẳng
. Đúng||Sai
b. Mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến là
. Đúng||Sai
c. Gọi
là mặt phẳng qua
và song song mặt phẳng
, Phương trình mặt phẳng
là:
. Sai||Đúng
d. Gọi
là điểm tùy ý trên mặt phẳng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
. Đúng||Sai
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai
song song mặt phẳng
nên có dạng:
Do nên:
.
d. Đúng
Ta có: song song mặt phẳng
nên
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
trên mặt phẳng tọa độ
. Viết phương trình đường thẳng
.
Ta có: d đi qua M(2; −3; 1) và có vectơ chỉ phương
Mặt phẳng (Oxz) có vectơ pháp tuyến và có phương trình y = 0.
Suy ra
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên Oxz ⇒ H(2; 0; 1).
Suy ra d' là đường thẳng qua H(2; 0; 1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương.
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng đi qua điểm
đồng thời vuông góc với hai vectơ
và
là
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình chính tắc của là
Trong không gian hệ trục toạ độ , cho 2 đường thẳng
và
. Viết phương trình mặt phẳng
chứa
và
tạo với
một góc lớn nhất là
Cách 1. Trắc nghiệm Casio.
Ta kiểm được các mặt phẳng đều chứa d (có và đi qua điểm
). Tính
CALC nhập vtpt trong đáp án,
.
Cách 2. Khử dần ẩn.
Giả sử vtpt vuông góc
nên
. Ta có:
, với
.
Do vai trò ngang nhau, khi thì
.
Chọn và phương trình
.
Nhận xét.
Trong cách 2, ta khử dần ẩn từ về còn hai ẩn
; Tổng quát: phải xét trường hợp
rồi chia cả tử và mẫu cho
để đưa về một ẩn
, tiếp theo là khảo sát hàm số biến
. Sau đây là cách 3 sử dụng một ẩn.
Cách 3. Khảo sát.
Gọi , điểm
.
.
Khi đó lớn nhất nếu Parabol nhỏ nhất:
, tại
.
Vậy và phương trình
.
Trong không gian , cho ba điểm
,
và
. Đường thẳng đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là:
Ta có ,
.
Mặt phẳng có một véctơ pháp tuyến là
.
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng có một véctơ chỉ phương là
.
Đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là
.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: