Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 Cánh Diều Bài 1 (Mức độ Khó)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính giá trị của biểu thức

    Cho hàm số y = 2x^{3} - 3(2a + 1)x^{2} +
6a(a + 1)x + 2 với a là tham số thực. Gọi x_{1},\ x_{2} lần lượt là hoành độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính P = \left| x_{2} - x_{1} \right|.

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 6x^{2} - 6(2a + 1)x + 6a(a
+ 1)

    y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = a = x_{1} \\
x = a + 1 = x_{2} \\
\end{matrix} ight.

    Vậy P = \left| x_{2} - x_{1} ight| =
\left| (a + 1) - a ight| = 1.

    Nhận xét. Nếu phương trình y' =
0 không ra nghiệm đẹp như trên thì ta dùng công thức tổng quát P = \left| x_{2} - x_{1} ight| = \left|
\frac{\sqrt{\Delta}}{a} ight|.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn các khẳng định đúng

    Trong các hàm số sau, hàm số nào vừa có khoảng đồng biến vừa có khoảng nghịch biến trên tập xác định của nó. (I) y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}; (II) y =  - {x^4} + {x^2} - 2; (III)

    Hướng dẫn:

     (I) Tập xác định D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} ight\}

    y' = \frac{1}{{{{\left( {x + 1} ight)}^2}}} > 0,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} ight\}

    => (I) không thỏa mãn 

    (II) Tập xác định D = \mathbb{R}

    y' =  - 4{x^3} + 2x \Rightarrow y' = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \\   {x =  - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \end{array}} ight.

    Bảng xét dấu

    Chọn các khẳng định đúng

    => (II) thỏa mãn

    (III) Tập xác định D = \mathbb{R}

    y' = 3{x^2} + 3 > 0,\forall x \in \mathbb{R}

    => Hàm số nghịch biến trên tập số thực

    => (III) không thỏa mãn

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn phương án đúng

    Cho hàm số y = f(x)có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

    Hàm số g(x) = f\left( 3 - 2^{x}
\right)đồng biến trên khoảng nào sau đây

    Hướng dẫn:

    Ta có g'(x) = - 2^{x}ln2.f'\left(
3 - 2^{x} ight).

    Để g(x) = f\left( 3 - 2^{x}
ight)đồng biến thì

    g'(x) = - 2^{x}ln2.f'\left( 3 -
2^{x} ight) \geq 0 \Leftrightarrow f'\left( 3 - 2^{x} ight) \leq
0

    \Leftrightarrow - 5 \leq 3 - 2^{x} \leq 2 \Leftrightarrow 0 \leq x
\leq 3.

    Vậy hàm số đồng biến trên (1;\
2).

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định m để hàm số nghịch biến

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y
= - \frac{1}{3}x^{3} - 2x^{2} + mx - 1 nghịch biến trên \mathbb{R}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = - x^{2} - 4x + m

    Hàm số nghịch biến trên \mathbb{R} \Leftrightarrow - x^{2} - 4x + m \leq 0;\forall
x

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 1 < 0 \\
\Delta \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 16 + 4m \leq 0 \Leftrightarrow m
\leq - 4

    Vậy đáp án cần tìm là m \leq -
4

  • Câu 5: Thông hiểu
    Định các giá trị nguyên của tham số m

    Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y = \frac{x + 3}{x - m} nghịch biến trên khoảng (1; + \infty)?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ m ight\}

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;
+ \infty) \Leftrightarrow y'
< 0;\forall x \in (1; + \infty)

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- m - 3 < 0 \\
m \leq 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - 3 < m \leq 1

    Vậy có tất cả 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 6: Vận dụng
    Tìm các giá trị nguyên tham số m

    Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y = \left( m^{2} - 1 \right)x^{3} +
(m - 1)x^{2} - x + 4 nghịch biến trên khoảng ( - \infty; + \infty).

    Hướng dẫn:

    TH1: m = 1. Ta có: y = - x + 4 là phương trình của một đường thẳng có hệ số góc âm nên hàm số luôn nghịch biến trên \mathbb{R}.

    Do đó nhận m = 1.

    TH2: m = - 1. Ta có: y = - 2x^{2} - x + 4 là phương trình của một đường Parabol nên hàm số không thể nghịch biến trên \mathbb{R}.

    Do đó loại m = - 1.

    TH3: m eq \pm 1. Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng ( - \infty; +
\infty) \Leftrightarrow y' \leq 0\ \ \forall x\mathbb{\in
R}, dấu “=” chỉ xảy ra ở hữu hạn điểm trên \mathbb{R}.

    \Leftrightarrow 3\left( m^{2} - 1
ight)x^{2} + 2(m - 1)x - 1 \leq 0, \forall x\mathbb{\in R\ \ }

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a < 0 \\
\Delta' \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m^{2} - 1 < 0 \\
(m - 1)^{2} + 3\left( m^{2} - 1 ight) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m^{2} - 1 < 0 \\
(m - 1)(4m + 2) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 1 < m < 1 \\
- \frac{1}{2} \leq m \leq 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - \frac{1}{2} \leq m <
1

    m\mathbb{\in Z} nên m = 0.

    Vậy có 2 giá trị m nguyên cần tìm là m = 0 hoặc m
= 1.

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên \mathbb{R}. Đồ thị hàm số y = f'(3x + 5) như hình vẽ. Hàm số y = f(x) nghịch trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Đặt x = 3t + 5. Khi đó g(t) = f(3t + 5) \Rightarrow g'(t) =
3f'(3t + 5).

    Ta có g'(t) < 0 \Leftrightarrow
f'(3t + 5) < 0 \Leftrightarrow t < 1.

    Khi đó f'(x) < 0 \Leftrightarrow
\frac{x - 5}{3} < 1 \Leftrightarrow x < 8.

    Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ( -
1;8).

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn biểu thức chính xác

    Gọi M,N lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y = -
x^{3} - 3x^{2} + 9x - 1. Chọn biểu thức đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = - 3x^{2} - 6x + 9
\Rightarrow y'' = - 6x - 6

    y' = 0 \Leftrightarrow x^{2} + 2x -
3 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = - 3 \\
\end{matrix} ight.

    \left\{ \begin{matrix}
y''(1) = - 12 \Rightarrow x_{CD} = 1;y_{CD} = 4 = M \\
y''( - 3) = 12 \Rightarrow x_{CD} = - 3;y_{CD} = - 28 = N \\
\end{matrix} ight.

    Vậy 7M + N = 7.4 - 28 = 0

  • Câu 9: Vận dụng cao
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x + 2) có đạo hàm trên \mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ

    Hàm số y = f(x) nghịch biến tên khoảng nào sau đây

    Hướng dẫn:

    Ta có \left\lbrack f(x + 2)
\right\rbrack' = (x + 2)'.f'(x + 2) = f'(x +
2)

    Đặt t = x + 2 khi đó y = f(x + 2) = f(t)y' = \left\lbrack f(x + 2) \right\rbrack'
= f'(t)

    Dựa vào bảng biến thiên của hàm y = f(x +
2) ta có:

    f'(x + 2) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 4 \\
x = - 2
\end{matrix} \right.

    Suy ra f'(t) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
t = - 2 \\
t = 0
\end{matrix} \right.

    Vậy ta có bảng biến thiên của hàm y =
f(x) như sau

    Suy ra hàm số y = f(x) nghịch biến trên ( - 2;0).

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn phương án đúng

    Cho hàm số y = f(x). Biết đồ thị hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y = f\left( 3 - x^{2}
\right) + 2018 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có \left\lbrack f\left( 3 - x^{2}
ight) + 2018 ightbrack^{'} = - 2x.f'\left( 3 - x^{2}
ight).

    - 2x.f'\left( 3 - x^{2} ight) =
0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
3 - x^{2} = - 6 \\
3 - x^{2} = - 1 \\
3 - x^{2} = 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm 3 \\
x = \pm 2 \\
x = \pm 1 \\
\end{matrix} ight..

    Bảng xét dấu của đạo hàm hàm số đã cho

    Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trên ( - 1;\ \ 0).

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị đạo hàm y = f'(x) như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng ( - 12\ \ ;\ \ 12) sao cho hàm số y = f(x) + mx + 12 có đúng một điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm y' = f'(x) + m ; y' = 0 \Leftrightarrow f'(x) = -
m

    YCBT \Leftrightarrow Phương trình y' = 0 (có 1 nghiệm đơn) hoặc (có 1 nghiện đơn và nghiệm kép)

    \Leftrightarrow Đường thẳng y = - m cắt đồ thị đạo hàm y = f'(x) tại 1 điểm có có hoành độ là nghiệm đơn (bội lẻ) hoặc tại hai điểm trong đó có điểm có hoành độ bội chẵn \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
- m \geq 3 \\
- m \leq - 1
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 1 \\
m \leq - 3
\end{matrix} \right.

    Kết hợp với m \in ( - 12\ \ ;\ \
12) ta được m \in ( - 12\ \ ;\ \  -
3\rbrack \cup \lbrack 1\ \ ;\ \ 12)m là số nguyên nên có tất cả 9 + 11 = 20 giá trị nguyên.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm m thỏa mãn yêu cầu

    Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số y
= f(x) = x^{3} + \frac{1}{2}\left( x^{2} - 1 ight)x^{2} + 1 -
m có điểm cực đại là x = -
1?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
f'(x) = 3x^{2} + \left( m^{2} - 1 ight)x \\
f''(x) = 6x + m^{2} - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Hàm số có điểm cực đại là x = -
1 khi \left\{ \begin{matrix}
f'( - 1) = 0 \\
f''( - 1) < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
4 - m^{2} = 0 \\
m^{2} - 7 < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow m = \pm 2

  • Câu 13: Vận dụng cao
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = f(x). Đồ thị của hàm số y = f'\left( x ight) như hình bên. Đặt g\left( x ight) = f\left( x ight) - x. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Xét hàm số g\left( x ight) = f\left( x ight) - x

    \begin{matrix}g'\left( x ight) = f'\left( x ight) - 1 \hfill \\  g'\left( x ight) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x =  - 1} \\   {x = 1} \\   {x = 2} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Ta có bảng biến thiên như sau:

    Chọn mệnh đề đúng

     

    Vậy g\left( 2 ight) < g\left( 1 ight) < g\left( { - 1} ight)

  • Câu 14: Vận dụng
    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hàm số y = x^{4} - 2m^{2}x^{2} +
m^{2} có đồ thị (C). Để đồ thị (C) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho bốn điểm A, B, C, O là bốn đỉnh của hình thoi (O là gốc tọa độ) thì giá trị tham số m

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 4x^{3} - 4m^{2}x; y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x = m^{2}
\end{matrix} \right..

    Điều kiện để hàm số có ba cực trị là y' = 0 có ba nghiệm phân biệt \Leftrightarrow m \neq 0.

    Khi đó: y' = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm m
\end{matrix} \right..

    Tọa độ các điểm cực trị là A\left(
0;m^{2} \right), B\left( m; - m^{4}
+ m^{2} \right), C\left( m; - m^{4}
+ m^{2} \right).

    Ta có OA\bot BC, nên bốn điểm A, B, C, O là bốn đỉnh của hình thoi điều kiện cần và đủ là OABC cắt nhau tại trung điểm mỗi đoạn

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{A} + x_{O} = x_{B} + x_{C} \\
y_{A} + y_{O} = y_{B} + y_{C}
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
0 = 0 \\
m^{2} + 0 = \left( - m^{4} + m^{2} \right) + \left( - m^{4} + m^{2}
\right)
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow 2m^{4} - m^{2} = 0
\Leftrightarrow m^{2} = \frac{1}{2} \Leftrightarrow m = \pm
\frac{\sqrt{2}}{2}.

    Vậy m = \pm
\frac{\sqrt{2}}{2}.

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số đa thức bậc bốn f(x). Đồ thị hàm số y = f'(3 - 2x) được biểu thị trong hình vẽ sau:

    Hàm số y = f(x) nghịch biến trong khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Đặt t = 3 - 2x. Ta có bảng xét dấu của f'(3 - 2x) được mô tả lại như sau:

    Từ đó suy ra bảng xét dấu của f'(t)

    Vậy hàm số y = f(x) nghịch biến trên các khoảng ( - \infty; -
1),(3;5).

  • Câu 16: Vận dụng cao
    Tìm số điểm cực trị của hàm số

    Cho parabol y = f(x) = ax^{2} + bx + c\
(a \neq 0) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ bằng 1 và 2, biết rằng hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (x_{0}; +
\infty) và khoảng cách từ giao điểm của parabol với trục tung đến điểm O bằng 4. Tìm số điểm cực trị của hàm số y = \left| f\left( |x + 1|
\right) \right| .

    Hướng dẫn:

    Do hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng \left( x_{0}\ ;\  + \infty
\right) nên a < 0.

    Biết y = f(x) = ax^{2} + bx + c\ (a \neq
0) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ bằng 1 và 2 nên f(x) = a(x - 1)(x - 2) = a(x^{2} - 3x + 2) =
ax^{2} - 3ax + 2a.

    Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2a, ta có |2a| = 4 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
a = 2 \\
a = - 2
\end{matrix} \right. .

    Do hàm số y = f(x)nghịch biến trên khoảng (x_{0}; + \infty) nên a = - 2.

    Vậy parabol là y = f(x) = - 2x^{2} + 6x -
4

    Đồ thị hàm số y = \left| f\left( |x + 1|
\right) \right| (hình vẽ phần tô đậm) có được bằng cách

    + Vẽ đồ thị y = f\left( |x + 1|
\right) \left( C_{1}
\right)

    + Giữ nguyên phần đồ thị \left( C_{1}
\right)trên trục hoành và lấy đối xứng phần \left( C_{1} \right)dưới trục hoành.

    Để vẽ \left( C_{1} \right) lấy đối xứng phần đồ thị y = f(x) = - 2x^{2} +
6x - 4 qua trục tung sau đó tịnh tiến sáng trái 1 đơn vị.

    Từ đồ thị suy ra hàm số có 7 điểm cực trị.

  • Câu 17: Vận dụng
    Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng cho trước

    Tìm giá trị của tham số m để hàm số y
= \frac{\cot x - 2}{\cot x - m} nghịch biến trên \left( \frac{\pi}{4};\frac{\pi}{2}
ight)?

    Hướng dẫn:

    Đặt t = \cot x \Rightarrow t' =
\frac{- 1}{sin^{2}x} < 0;\forall x \in \left(
\frac{\pi}{4};\frac{\pi}{2} ight)

    \Rightarrow \cot\frac{\pi}{2} < t <
\cot\frac{\pi}{4} hay 0 < t <
1

    Bài toán trở thành tìm m để hàm số y =
\frac{t - 2}{t - m} đồng biến trên (0;1)

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ m ight\}

    Ta có: y' = \frac{2 - m}{(t -
m)^{2}}. Hàm số y = \frac{t - 2}{t
- m} đồng biến trên (0;1)

    \Leftrightarrow y' > 0;\forall t
\in (0;1) \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2 - m > 0 \\
m otin (0;1) \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 2 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 1 \\
m \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    Vậy đáp án cần tìm là \left\lbrack
\begin{matrix}
m \leq 0 \\
1 \leq m < 2 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 18: Vận dụng cao
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x)có đạo hàm liên tục trên \mathbb{R} và bảng xét dấu của y = f'(x) như sau:

    geogebra

    Hỏi hàm số g(x) = f(x) - \ln\left( x^{2}
+ x + 1 \right) nghịch biến trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định của hàm g(x)D\mathbb{= R}

    Ta có g'(x) = f'(x) - \frac{2x +
1}{x^{2} + x + 1}

    Đặt h(x) = \frac{2x + 1}{x^{2} + x + 1}
\Rightarrow h'(x) = \frac{- 2x^{2} - 2x + 1}{\left( x^{2} + x + 1
\right)^{2}}

    Ta có h'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = \frac{\sqrt{3} - 1}{2} \\
x = \frac{- \sqrt{3} - 1}{2}
\end{matrix} \right.

    Bảng biến thiên của hàm số y =
h(x) như sau:

    geogebra

    Ta có h( - 1) = - 1;h(0) = h(1) =
1;h\left( - \frac{1}{2} \right) = 0

    Từ bảng biến thiên có h(x) > 1,\forall
x \in (0;1);f'(x) < 0;\forall x \in ( - \infty; - 1) \cup
(0;1)

    Nên suy ra f'(x) - h(x) <
0;\forall x \in (0;1) \Leftrightarrow g'(x) < 0;\forall x \in
(0;1)

    Vậy hàm số g(x) nghịch biến trên(0;1).

    Từ bảng biến thiên có h(x) \in ( -
1;0);f'(x) > 0;\forall x \in \left( - 1;\frac{- 1}{2}
\right).

    \Rightarrow f'(x) - h(x) >
0;\forall x \in \left( - 1;\frac{- 1}{2} \right)

    Do đó hàm số y = g(x) đồng biến trên \left( - 1;\frac{- 1}{2}
\right).

    Lại có trong các miền ( - \infty;0),( -
1; + \infty),( - 1;0) đều chứa miền \left( - 1;\frac{- 1}{2} \right).

    Vậy đáp án cần tìm là: (0;1).

  • Câu 19: Vận dụng
    Tìm số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số y = f(x)có đạo hàm f'(x) = \frac{2}{9}x^{3} -
\frac{2}{9}x^{2} - x + 3. Khi đó số điểm cực trị của hàm số y = g(x) = 2f(x) - (x + 1)^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có y = g(x) = 2f(x) - (x +
1)^{2}

    \Rightarrow g'(x) = 2f'(x) - 2(x
+ 1) = 2\left\lbrack f'(x) - (x + 1) \right\rbrack.

    Vẽ hai hàm số y = f'(x)y = x + 1 trên cùng một hệ trục tọa độ, ta có

    g'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 3 \\
x = 1 \\
x = 3
\end{matrix} \right. .

    Bảng xét dấu của hàm g'(x):

    Từ bảng xét dấu ta có đáp án đúng là hàm số y = g(x)3 điểm cực trị.

  • Câu 20: Vận dụng
    Tính số điểm cực tiểu của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R} và có bảng xét dấu f'(x) như sau:

    Hỏi hàm số y = f\left( x^{2} - 2x
ight) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

    Hướng dẫn:

    Đặt g(x) = f\left( x^{2} - 2x ight)
\Rightarrow g'(x) = (2x - 2)f'\left( x^{2} - 2x
ight)

    Từ bảng xét dấu của hàm số f'(x)

    g'(x) = 0 \Leftrightarrow g(x) =
f\left( x^{2} - 2x ight) \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
2x - 2 = 0 \\
f'\left( x^{2} - 2x ight) = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 2x = - 2\  \\
x^{2} - 2x = 1\  \\
x^{2} - 2x = 3\ \  \\
2x - 2 = 0\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 1 \pm \sqrt{2} \\
x = 3 \\
x = 1 \\
\end{matrix} ight.

    g'(x) \geq 0 \Leftrightarrow (2x -
2)f'\left( x^{2} - 2x ight) \geq 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
2x - 2 \geq 0 \\
f'\left( x^{2} - 2x ight) \geq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
2x - 2 \leq 0 \\
f'\left( x^{2} - 2x ight) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x \geq 1 \\
- 2 \leq x^{2} - 2x \leq 3 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
x \leq 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x^{2} - 2x \geq 3 \\
x^{2} - 2x \leq - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x \geq 1 \\
x^{2} - 2x + 2 \geq 0 \\
x^{2} - 2x - 3 \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
x \leq 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x^{2} - 2x - 3 \geq 0 \\
x^{2} - 2x + 2 \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x \geq 1 \\
- 1 \leq x \leq 3 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
x \leq 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x \geq 3 \\
x \leq - 1 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
1 \leq x \leq 3 \\
x \leq - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Ta có bảng biến thiên

    Từ bảng xét dấu ta suy ra hàm số y =
f\left( x^{2} - 2x ight) có 1 điểm cực tiểu.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (55%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo