Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:

Phương sai của mẫu số liệu trên:
Chiều cao trung bình của 25 cây dừa là:
.
Phương sai
.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:

Phương sai của mẫu số liệu trên:
Chiều cao trung bình của 25 cây dừa là:
.
Phương sai
.
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (phút) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) | [10; 11) |
Học sinh lớp 12A | 8 | 10 | 13 | 10 | 9 |
Học sinh lớp 12B | 4 | 12 | 17 | 14 | 3 |
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh lớp nào có tốc độ làm bài ít đồng đều hơn?
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (phút) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) | [10; 11) |
Học sinh lớp 12A | 8 | 10 | 13 | 10 | 9 |
Học sinh lớp 12B | 4 | 12 | 17 | 14 | 3 |
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh lớp nào có tốc độ làm bài ít đồng đều hơn?
Biểu đồ dưới đây biểu thị kết quả thu thập được về mức tiền (đơn vị: tỷ đồng) của một số khách hàng nợ ở hai ngân hàng và
.

Xét tính đúng/sai các mệnh đề sau:
a. Bảng giá trị đại diện cho mỗi nhóm và bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu tương ứng với biểu đồ trên

Đúng||Sai
b. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm của ngân hàng bằng
. Sai||Đúng
c. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm của ngân hàng bằng
. Sai||Đúng
d. Người ta dùng độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của số tiền khách hàng nợ ngân hàng. Ngân hàng nào có độ lệch chuẩn cao hơn thì có độ rủi ro lớn hơn. Theo quan điểm trên, độ rủi ro của ngân hàng cao hơn ngân hàng
. Sai||Đúng
Biểu đồ dưới đây biểu thị kết quả thu thập được về mức tiền (đơn vị: tỷ đồng) của một số khách hàng nợ ở hai ngân hàng
và
.

Xét tính đúng/sai các mệnh đề sau:
a. Bảng giá trị đại diện cho mỗi nhóm và bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu tương ứng với biểu đồ trên

Đúng||Sai
b. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm của ngân hàng
bằng
. Sai||Đúng
c. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm của ngân hàng
bằng
. Sai||Đúng
d. Người ta dùng độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của số tiền khách hàng nợ ngân hàng. Ngân hàng nào có độ lệch chuẩn cao hơn thì có độ rủi ro lớn hơn. Theo quan điểm trên, độ rủi ro của ngân hàng
cao hơn ngân hàng
. Sai||Đúng
(a) Bảng giá trị đại diện cho mỗi nhóm và bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu tương ứng với biểu đồ trên:

Chọn ĐÚNG.
(b) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm của ngân hàng bằng
.
Số trung bình của mẫu số liệu ngân hàng bằng
Phương sai của mẫu số liệu ngân hàng bằng
.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ngân hàng bằng
.
Chọn SAI.
(c) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm của ngân hàng bằng
.
Số trung bình của mẫu số liệu ngân hàng bằng
Phương sai của mẫu số liệu ngân hàng bằng
.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ngân hàng bằng
.
Chọn SAI.
(d) Người ta dùng độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của số tiền khách hàng nợ ngân hàng. Ngân hàng nào có độ lệch chuẩn cao hơn thì có độ rủi ro lớn hơn. Theo quan điểm trên, độ rủi ro của ngân hàng cao hơn ngân hàng
Vì nên rủi ro của ngân hàng
thấp hơn rủi ro của ngân hàng
khi cho khách hàng vay nợ.
Chọn SAI.
Thời gian (phút) để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:

Xét tính đúng/sai các mệnh đề sau:
a. Phương sai của mẫu số liệu lớp 11A là: (làm tròn đến hàng phần trăm). Đúng||Sai
b. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 11A là: (làm tròn đến hàng phần trăm). Sai||Đúng
c. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 11B là: (làm tròn đến hàng phần trăm). Sai||Đúng
d. Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì thời gian để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi của lớp 11A ít phân tán hơn lớp 11B. Đúng||Sai
Thời gian (phút) để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:

Xét tính đúng/sai các mệnh đề sau:
a. Phương sai của mẫu số liệu lớp 11A là:
(làm tròn đến hàng phần trăm). Đúng||Sai
b. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 11A là:
(làm tròn đến hàng phần trăm). Sai||Đúng
c. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 11B là:
(làm tròn đến hàng phần trăm). Sai||Đúng
d. Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì thời gian để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi của lớp 11A ít phân tán hơn lớp 11B. Đúng||Sai

(a) Phương sai của mẫu số liệu lớp 11A là: (làm tròn đến hàng phần trăm).
Phương sai của mẫu số liệu lớp 11A là: (làm tròn đến hàng phần trăm).
Xét mẫu số liệu của lớp 11A:
Cỡ mẫu là
Số trung bình:
Phương sai:
Chọn ĐÚNG.
(b) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 11A là: (làm tròn đến hàng phần trăm).
Chọn SAI.
(c) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 11B là: (làm tròn đến hàng phần trăm).
Xét mẫu số liệu của lớp 11B:
Cỡ mẫu là
Số trung bình:
Chọn SAI.
(d) Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì thời gian để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi của lớp 11A ít phân tán hơn lớp 11B.
Ta có:
Nên nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì thời gian để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi của lớp 11A ít phân tán hơn lớp 11B.
Chọn ĐÚNG.
Một câu lạc bộ thể dục thể thao đã ghi lại số giờ các thành viên của mình sử dụng cơ sở vật chất của câu lạc bộ để tập luyện trong một tháng như sau:
|
Thời gian (giờ) |
||||||
|
Tần số (Số người) |
10 |
14 |
31 |
2 |
5 |
23 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Ta có bảng sau:
|
Thời gian (giờ) |
||||||
|
Giá trị đại diện |
3 |
7 |
11 |
15 |
19 |
23 |
|
Tần số (Số người) |
10 |
14 |
31 |
2 |
5 |
23 |
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là
Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:
![]()
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Số trung bình:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn
Cho biểu đồ
Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:
Tính thời gian sử dụng pin trung bình?
Ta có:
|
Thời gian (giờ) |
[7,2; 7,4) |
[7,4; 7,6) |
[7,6; 7,8) |
[7,8; 8,0) |
|
Giá trị đại diện |
7,3 |
7,5 |
7,7 |
7,9 |
|
Số máy vi tính |
2 |
4 |
7 |
5 |
Thòi gian trung bình là:
giờ
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 1.
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
[40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) |
42,5 47,5 52,5 57,5 62,5 67,5 |
4 14 8 10 6 2 |
|
N = 44 |
||
|
Bảng 1 |
||
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Kết quả thống kê số giờ nắng trong tháng 5 từ năm 2022 đến năm 2021 tại hai địa điểm A và B:
Số giờ | [130; 160) | [160; 190) | [190; 220) | [220; 250) | [250; 280) | [280; 310) |
Số năm tại A | 1 | 1 | 1 | 8 | 7 | 2 |
Số năm tại B | 0 | 1 | 2 | 4 | 10 | 3 |
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì số giờ nắng trong tháng 5 tại địa điểm nào đồng đều hơn?
Kết quả thống kê số giờ nắng trong tháng 5 từ năm 2022 đến năm 2021 tại hai địa điểm A và B:
Số giờ | [130; 160) | [160; 190) | [190; 220) | [220; 250) | [250; 280) | [280; 310) |
Số năm tại A | 1 | 1 | 1 | 8 | 7 | 2 |
Số năm tại B | 0 | 1 | 2 | 4 | 10 | 3 |
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì số giờ nắng trong tháng 5 tại địa điểm nào đồng đều hơn?
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li ném bóng trung bình của người đó là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

a) Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 10. Đúng||Sai
b) Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là 75. Đúng||Sai
c) Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng 75. Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn bằng: 100. Sai||Đúng
Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

a) Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 10. Đúng||Sai
b) Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là 75. Đúng||Sai
c) Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng 75. Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn bằng: 100. Sai||Đúng
a) Đúng b) Đúng, c) Sai d) Sai.
Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 4 + 6 =10.
Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là .
Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng :
Phương sai là:
Cho bảng thống kê điểm kiểm tra năng lực của một số học sinh như sau:
|
Điểm |
Số học sinh |
|
[30; 40) |
3 |
|
[40; 50) |
7 |
|
[50; 60) |
12 |
|
[60; 70) |
15 |
|
[70; 80) |
8 |
|
[80; 90) |
3 |
|
[90; 100) |
2 |
Phương sai của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào sau đây?
Ta có:
|
Điểm |
Số học sinh (fi) |
Giá trị đại diện (xi) |
||
|
[30; 40) |
3 |
35 |
729 |
2187 |
|
[40; 50) |
7 |
45 |
289 |
2023 |
|
[50; 60) |
12 |
55 |
49 |
588 |
|
[60; 70) |
15 |
65 |
9 |
135 |
|
[70; 80) |
8 |
75 |
169 |
1352 |
|
[80; 90) |
3 |
85 |
529 |
1589 |
|
[90; 100) |
2 |
95 |
1089 |
2187 |
|
|
|
|
Tổng: 10050 |
Vậy phương sai của mẫu số liệu là:
Kết quả thống kê số giờ nắng trong tháng 5 từ năm 2022 đến năm 2021 tại hai địa điểm A và B:
|
Số giờ |
[130; 160) |
[160; 190) |
[190; 220) |
[220; 250) |
[250; 280) |
[280; 310) |
|
Số năm tại A |
1 |
1 |
1 |
8 |
7 |
2 |
|
Số năm tại B |
0 |
1 |
2 |
4 |
10 |
3 |
Chọn kết luận đúng?
Ta có:
|
Số giờ |
[130; 160) |
[160; 190) |
[190; 220) |
[220; 250) |
[250; 280) |
[280; 310) |
|
Giá trị đại diện |
145 |
175 |
205 |
235 |
265 |
295 |
|
Số năm tại A |
1 |
1 |
1 |
8 |
7 |
2 |
|
Số năm tại B |
0 |
1 |
2 |
4 |
10 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm tại A là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm tại A là:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm tại B là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm tại B là:
Thống kê mức lương (đơn vị: triệu đồng) của nhân viên hai phân xưởng A và B được ghi lại trong bảng sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm của đối tương A và đối tượng B lần lượt là:
Ta có:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
N = 20 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
N’ = 20 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm của đối tượng A là:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm của đối tượng B là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: