Bảng 1 và Bảng 2 lần lượt biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của hai công ty (đơn vị: triệu đồng).
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
12,5 |
15 |
12,5 |
25 |
||
|
17,5 |
18 |
17,5 |
15 |
||
| |
22,5 |
10 |
|
22,5 |
7 |
| |
27,5 |
10 |
|
27,5 |
5 |
| |
32,5 |
5 |
|
32,5 |
5 |
| |
37,5 |
2 |
|
37,5 |
3 |
|
Bảng 1 |
Bảng 2 |
||||
a) [NB] Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là (triệu đồng). Đúng||Sai
b) [TH] Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là: . Đúng||Sai
c) [TH] Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là: (triệu đồng). Đúng||Sai
d) [VD] Công ty B có mức lương đồng đều hơn công ty A. Sai|||Đúng
Bảng 1 và Bảng 2 lần lượt biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của hai công ty
(đơn vị: triệu đồng).
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
12,5 |
15 |
12,5 |
25 |
||
|
17,5 |
18 |
17,5 |
15 |
||
| |
22,5 |
10 |
|
22,5 |
7 |
| |
27,5 |
10 |
|
27,5 |
5 |
| |
32,5 |
5 |
|
32,5 |
5 |
| |
37,5 |
2 |
|
37,5 |
3 |
|
Bảng 1 |
Bảng 2 |
||||
a) [NB] Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là
(triệu đồng). Đúng||Sai
b) [TH] Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là:
. Đúng||Sai
c) [TH] Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là:
(triệu đồng). Đúng||Sai
d) [VD] Công ty B có mức lương đồng đều hơn công ty A. Sai|||Đúng
a) Đúng. Ta có: Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là:
Nên mệnh đề a) Đúng
b) Đúng. Ta có:
94
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là: .
Nên mệnh đề b) Đúng
c) Đúng. Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là:
Ta có:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là: .
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là: (triệu đồng)
Nên mệnh đề c) Đúng
d) Sai. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là:
(triệu đồng)
Vì nên công ty A có mức lương đồng đều hơn công ty B.
Nên mệnh đề c) Sai




