Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 12 Vectơ và các phép toán trong không gian (Mức Dễ)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính tích vô hướng

    Cho hình lập phương ABCD.A_{1}B_{1}C_{1}D_{1} có cạnh a. Gọi M là trung điểm của AD. Tính tích vô hướng \overrightarrow{B_{1}M}.\overrightarrow{BD_{1}}?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \overrightarrow{BD_{1}} =
\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AD_{1}} = - \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AA_{1}} + \overrightarrow{AD}

    Ta có: \overrightarrow{B_{1}M} =
\overrightarrow{B_{1}A} + \overrightarrow{AM} hay \overrightarrow{B_{1}M} = - \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AA_{1}} + \frac{1}{2}\overrightarrow{AD}

    Do đó \overrightarrow{B_{1}M}.\overrightarrow{BD_{1}} =
AB^{2} - A_{1}A^{2} + \frac{1}{2}AD^{2} = \frac{a^{2}}{2}

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính góc giữa hai vecto

    Cho hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} thỏa mãn \left| \overrightarrow{a} \right| =
3, \left| \overrightarrow{b}
\right| = 2\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = -
3. Xác định góc \alpha giữa hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b}

    Hướng dẫn:

    Ta có \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = \left|
\overrightarrow{a} ight|.\left| \overrightarrow{b} ight|.cos\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight)

    \Rightarrow \cos\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight) =
\frac{\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}{\left| \overrightarrow{a}
ight|.\left| \overrightarrow{b} ight|} = \frac{- 3}{3.2} = -
\frac{1}{2}

    \Rightarrow \left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight) = 120^{0}

  • Câu 3: Nhận biết
    Phân tích vectơ

    Cho hình lập phương ABCD.A_{1}B_{1}C_{1}D_{1}. Hãy phân tích vectơ \overrightarrow{AC_{1}} theo các vectơ \overrightarrow{AB};\overrightarrow{AD};\overrightarrow{AA_{1}}?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \overrightarrow{AC_{1}} =
\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AA_{1}} = \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA_{1}} (Theo quy tắc hình bình hành).

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn khẳng định chưa chính xác

    Cho ba vectơ \overrightarrow{a};\overrightarrow{b};\overrightarrow{c}. Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vectơ đó đồng phẳng?

    Hướng dẫn:

    Hai vectơ còn lại có thể không cùng phương nên ba vectơ có thể không đồng phẳng.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi MN lần lượt là trung điểm của BCCD. Vectơ nào sau đây bằng 2\overrightarrow{MN}?

    Hướng dẫn:

    Ta có \overrightarrow{B'D'} cùng hướng với \overrightarrow{MN}B'D' = 2MN, suy ra \overrightarrow{B'D'} =2\overrightarrow{MN}

  • Câu 6: Nhận biết
    Xác định số vectơ thỏa mãn yêu cầu

    Cho bốn điểm A;B;C;D trong không gian. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác \overrightarrow{0} có điểm đầu và điểm cuối là 4 điểm?

    Hướng dẫn:

    Lấy A làm gốc ta được 3 vectơ \overrightarrow{AB};\overrightarrow{AC};\overrightarrow{AD}. Tương tự đối với B;C;D ta được 4.3 = 12 vectơ.

  • Câu 7: Nhận biết
    Xác định mệnh đề không chính xác

    Cho tứ diện đều ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai?

    Hướng dẫn:

    Vì tứ diện ABCD là tứ diện đều nên có các cặp cạnh đối vuông góc

    Suy ra \overrightarrow{AC}.\overrightarrow{BD} =
\overrightarrow{AD}.\overrightarrow{BC} =
\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CD} =
\overrightarrow{0}

    Vậy mệnh đề chưa chính xác là: \overrightarrow{AD}.\overrightarrow{CD} =
\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{DC} =
\overrightarrow{0}.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm câu sai

    Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a. Xác định câu sai trong các câu dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    ABCD là tứ diện đều nên các tam giác ABC,BCD,CDA,ABD là các tam giác đều.

    Đáp án \overrightarrow{AD} +
\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DA} =
\overrightarrow{0}.

    Đúng vì \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{CB} +
\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DA} = \overrightarrow{DA} +
\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CB} =
\overrightarrow{0}.

    Đáp án \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} = -
\frac{a^{2}}{2}.

    Đúng vì \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} = -\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{BC}= - a.a.\cos60^{0} = \frac{-
a^{2}}{2}.

    Đáp án \overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AD} =
\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{CD}.

    Sai vì \overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AD} =a.a.\cos60^{0} = \frac{a^{2}}{2}; \overrightarrow{AC}.\overrightarrow{CD} = -
\overrightarrow{CA}.\overrightarrow{CD} = - a.a.\cos60^{0} = -
\frac{a^{2}}{2}

    Đáp án AB\bot CD hay \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CD} =
0.

    Đúng vì \overrightarrow{AB}\bot\overrightarrow{CD}
\Rightarrow \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CD} = 0.

  • Câu 9: Nhận biết
    Xác định góc giữa hai vecto

    Cho hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} khác \overrightarrow{0}. Xác định góc giữa hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} khi \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = - \left|
\overrightarrow{a} \right|.\left| \overrightarrow{b}
\right|?

    Hướng dẫn:

    Mà theo giả thiết \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = - \left|
\overrightarrow{a} ight|.\left| \overrightarrow{b} ight|, suy ra \cos\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight) = - 1 \Rightarrow \left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight) = 180^{0}

  • Câu 10: Nhận biết
    Tìm các vectơ đồng phẳng

    Trong không gian cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Hỏi bốn vectơ nào có giá cùng thuộc một mặt phẳng?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Từ hình vẽ ta thấy các vectơ \overrightarrow{A'D};\overrightarrow{AA'};\overrightarrow{A'D'};\overrightarrow{DD'} có giá cùng thuộc một mặt phẳng (AA'D'D).

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hình hộp ABCD.EFGH. Gọi I là tâm hình bình hành ABEFK là tâm của hình bình hành BCGF. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Vì I; K lần lượt là trung điểm của AF và CF suy ra IK là đường trung bình tam giác AFC suy ra IK // AC => IK // (ABCD)

    Mà GF // (ABCD); BD \subset
(ABCD) suy ra \overrightarrow{BD};\overrightarrow{IK};\overrightarrow{GF} đồng phẳng.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Trong không gian cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \overrightarrow{AD} =
\overrightarrow{A_{1}D_{1}} = \overrightarrow{A_{1}C} +
\overrightarrow{CD_{1}} suy ra \overrightarrow{CD_{1}};\overrightarrow{AD};\overrightarrow{A_{1}C} đồng phẳng.

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điều kiện cần và đủ để ba vectơ \overrightarrow{a};\overrightarrow{b};\overrightarrow{c} không đồng phẳng là:

    Hướng dẫn:

    Ba vectơ \overrightarrow{a};\overrightarrow{b};\overrightarrow{c} đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn phương án đúng

    Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \overrightarrow{u}\overrightarrow{v} tạo với nhau một góc 120{^\circ}\left| \overrightarrow{u} \right| = 2, \left| \overrightarrow{v} \right| =
5. Tính \left| \overrightarrow{u} +
\overrightarrow{v} \right|

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \left| \overrightarrow{u} +
\overrightarrow{v} ight| ight)^{2} = \left( \overrightarrow{u} +
\overrightarrow{v} ight)^{2}

    = {\overrightarrow{u}}^{2} +
2\overrightarrow{u}\overrightarrow{v} +
{\overrightarrow{v}}^{2}

    = \left| \overrightarrow{u} ight|^{2}
+ 2\left| \overrightarrow{u} ight|.\left| \overrightarrow{v}
ight|\cos\left( \overrightarrow{u};\ \overrightarrow{v} ight) +
\left| \overrightarrow{v} ight|^{2}

    = 2^{2} + 2.2.5.\left( - \frac{1}{2}
ight) + 5^{2} = 19.

    Suy ra \left| \overrightarrow{u} +
\overrightarrow{v} ight| = \sqrt{19}.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G. Chọn mệnh đề đúng?

    Hướng dẫn:

    Vì G là trọng tâm tứ diện ABCD nên suy ra:

    \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} =
\overrightarrow{0}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{AG} =
\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} +
\overrightarrow{GD}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{AG} =
\left( \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{AB} ight) + \left(
\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{AC} ight) + \left(
\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{AD} ight)

    \Leftrightarrow 4\overrightarrow{AG} =
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{AD}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{AG} =
\frac{1}{4}\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{AD} ight)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo