Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là ;
;
Khi đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: .
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là ;
;
Khi đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: .
Để so sánh mức độ phân tán của các mẫu số liệu ghép nhóm có cùng số trung bình ta dùng đại lượng nào?
Để so sánh mức độ phân tán của các mẫu số liệu ghép nhóm có cùng số trung bình ta dùng phương sai và độ lệch chuẩn.
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:
Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:

Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Ta có:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li ném bóng trung bình của người đó là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Kiểm lâm thực hiện đo đường kính của một số cây thân gỗ tại hai khu vực A và B thu được kết quả như sau:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Đường kính trung bình của cây tại hai khu vực A và B lần lượt là:
Ta có:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
Giá trị đại diện |
31 |
33 |
35 |
37 |
39 |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Suy ra
Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

a) Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 10. Đúng||Sai
b) Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là 75. Đúng||Sai
c) Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng 75. Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn bằng: 100. Sai||Đúng
Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

a) Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 10. Đúng||Sai
b) Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là 75. Đúng||Sai
c) Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng 75. Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn bằng: 100. Sai||Đúng
a) Đúng b) Đúng, c) Sai d) Sai.
Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 4 + 6 =10.
Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là .
Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng :
Phương sai là:
Phương sai của một mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng thống kê dưới đây là:

Ta có chiều cao trung bình:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Phỏng vấn một số học sinh lớp về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:

a) Số lượng học sinh nam là 45 bạn. Đúng||Sai
b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam là 8 giờ. Đúng||Sai
c) Phương sai của mẫu số liệu trên là . Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn là 9. Sai||Đúng
Phỏng vấn một số học sinh lớp
về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:

a) Số lượng học sinh nam là 45 bạn. Đúng||Sai
b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam là 8 giờ. Đúng||Sai
c) Phương sai của mẫu số liệu trên là
. Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn là 9. Sai||Đúng
a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Sai.
Số lượng học sinh nam là :
Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam là :
Phương sai của mẫu số liệu trên là
Độ lệch chuẩn là .
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 1.
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
[40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) |
42,5 47,5 52,5 57,5 62,5 67,5 |
4 14 8 10 6 2 |
|
N = 44 |
||
|
Bảng 1 |
||
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng:
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng
.
Bảng 1 và Bảng 2 lần lượt biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của hai công ty (đơn vị: triệu đồng).
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
12,5 |
15 |
12,5 |
25 |
||
|
17,5 |
18 |
17,5 |
15 |
||
| |
22,5 |
10 |
|
22,5 |
7 |
| |
27,5 |
10 |
|
27,5 |
5 |
| |
32,5 |
5 |
|
32,5 |
5 |
| |
37,5 |
2 |
|
37,5 |
3 |
|
Bảng 1 |
Bảng 2 |
||||
a) [NB] Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là (triệu đồng). Đúng||Sai
b) [TH] Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là: . Đúng||Sai
c) [TH] Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là: (triệu đồng). Đúng||Sai
d) [VD] Công ty B có mức lương đồng đều hơn công ty A. Sai|||Đúng
Bảng 1 và Bảng 2 lần lượt biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của hai công ty
(đơn vị: triệu đồng).
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
12,5 |
15 |
12,5 |
25 |
||
|
17,5 |
18 |
17,5 |
15 |
||
| |
22,5 |
10 |
|
22,5 |
7 |
| |
27,5 |
10 |
|
27,5 |
5 |
| |
32,5 |
5 |
|
32,5 |
5 |
| |
37,5 |
2 |
|
37,5 |
3 |
|
Bảng 1 |
Bảng 2 |
||||
a) [NB] Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là
(triệu đồng). Đúng||Sai
b) [TH] Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là:
. Đúng||Sai
c) [TH] Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là:
(triệu đồng). Đúng||Sai
d) [VD] Công ty B có mức lương đồng đều hơn công ty A. Sai|||Đúng
a) Đúng. Ta có: Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là:
Nên mệnh đề a) Đúng
b) Đúng. Ta có:
94
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là: .
Nên mệnh đề b) Đúng
c) Đúng. Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là:
Ta có:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là: .
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 2 là: (triệu đồng)
Nên mệnh đề c) Đúng
d) Sai. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 1 là:
(triệu đồng)
Vì nên công ty A có mức lương đồng đều hơn công ty B.
Nên mệnh đề c) Sai
Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê có phương sai bằng là 4. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn là: .
Cho mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu?
Cỡ mẫu
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
|||||
|
Số học sinh |
3 |
12 |
15 |
24 |
2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
|
Thời gian (phút) |
|||||
|
Giá trị đại diện |
11 |
14 |
17 |
20 |
23 |
|
Số học sinh |
3 |
12 |
15 |
24 |
2 |
Số trung bình của mẫu số liệu là
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng bằng 3 thì có phương sai bằng
Phương sai:
Một nhà thực vật học độ chiều dài trung bình của 74 lá cây (đơn vị: milimét) và thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

a) Chiều dài trung bình của 74 lá cây bằng . Sai||Đúng
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là . Sai||Đúng
c) Phương sai của mẫu số liệu . Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên . Sai||Đúng
(Các kết quả tính được trong bài làm tròn đến hàng phần trăm)
Một nhà thực vật học độ chiều dài trung bình của 74 lá cây (đơn vị: milimét) và thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

a) Chiều dài trung bình của 74 lá cây bằng
. Sai||Đúng
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là
. Sai||Đúng
c) Phương sai của mẫu số liệu
. Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên
. Sai||Đúng
(Các kết quả tính được trong bài làm tròn đến hàng phần trăm)
a) Chiều dài trung bình của 74 lá cây là:
Suy ra a) sai.
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là nên b) sai.
c) Phương sai của mẫu số liệu trên là
Vậy c) đúng.
d) Cỡ mẫu: .
Gọi là độ dài của 74 lá cây và được sắp xếp theo thứ tự không giảm.
Tứ phân vị thứ nhất là
. Do
thuộc nhóm
nên ta có
.
Tứ phân vị thứ ba là
. Do
thuộc nhóm
nên ta có
.
Khi đó khoảng tứ phân vị là . Vậy d) sai.
Đo chiều cao (tính bằng) của
học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là
Ta có bảng sau

Ta có chiều cao trung bình:
Phương sai của mẫu số liệu:
=> Độ lệch chuẩn:
Thống kê tốc độ của các loại xe hơi (đơn vị: km/h) được ghi lại như sau:
|
42 |
43,4 |
43,4 |
46,5 |
46,7 |
|
46,8 |
47,5 |
47,7 |
48,1 |
48,4 |
|
50,8 |
51,1 |
52,7 |
53,9 |
54,8 |
|
57,6 |
57,5 |
59,6 |
60,3 |
61,1 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu [42; 46) và độ dài mỗi nhóm bằng 4. Tìm tốc độ trung bình của mẫu dữ liệu ghép nhóm?
Ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Tốc độ |
[42; 46) |
[46; 50) |
[50; 54) |
[54; 58) |
[58; 62) |
|
Giá trị đại diện |
44 |
48 |
52 |
56 |
60 |
|
Số xe |
3 |
7 |
4 |
3 |
3 |
Tốc độ trung bình là:
Nếu thay đổi tất cả các tần số trong mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 4 thì số đặc trưng nào sau đây không thay đổi?
Theo công thức tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm: ta thấy khoảng biến thiên không phụ thuộc vào các tần số trong mẫu số liệu ghép nhóm nên khoảng biến thiên sẽ không thay đổi khi tần số thay đổi.
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:
Có bao nhiêu máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ?
Có 6 máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: