Toán lớp 6 bài 6 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Kết nối tri thức

Toán lớp 6 bài 6 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Kết nối tri thức trang 17, 18, 19 bao gồm đáp án chi tiết cho từng phần, từng bài tập trong nội dung chương trình học Toán 6 sách mới, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, luyện tập Giải Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống.

>> Bài trước: Toán lớp 6 bài 5 Phép nhân và phép chia số tự nhiên Kết nối tri thức

I. Giải Toán 6 Kết nối tri thức Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Hoạt động 1 Toán lớp 6 trang 22 tập 1

Bảng sau đây chỉ ra cách tính số hạt thóc ở một số ô trong bàn cờ trong bài toán mở đầu

Ô thứPhép tính tìm số hạt thócSố hạt thóc
111
22.22
32.2.24
42.2.2.28
52.2.2.2.216
..........

Tìm số hạt thóc ở ô thứ 8, ta phải thực hiện phép nhân có bao nhiêu thừa số 2?

Đáp án

Để tìm số hạt thóc ở ô số 8, ta phải thực hiện phép nhân có 7 thừa số 2.

Luyện tập 1 Toán lớp 6 trang 22 tập 1

Hoàn thành bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 10

a12345678910
a2??????????

Đáp án

a12345678910
a2149162536496481100

Vận dụng Toán lớp 6 trang 23 tập 1

1. Tính số hạt thóc có trong ô thứ 7 của bàn cờ nói trong bài toán mở đầu

2. Hãy viết mỗi số tự nhiên sau thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10 theo mẫu

4275 = 4 .103 + 2.102 + 5 .10 + 7

a) 23 197

b) 203 184

Đáp án

1. Số hạt thóc có trong ô thứ 7 của bàn cờ nói trong bài toán mở đầu:

2.2.2.2.2.2 = 26 = 64

2. a) 23 197 = 2.104 + 3.103 + 1.102 + 9.101 + 7

b) 203 184 = 2.105 + 0.104 + 3.103 + 1.102 + 8.101 + 4

II. Giải Toán 6 Kết nối tri thức Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

Hoạt động 2 Toán lớp 6 trang 23 tập 1

Đáp án

a) 72.73 = (7.7).(7.7.7) = 75

b) Nhận xét: Tổng số mũ của 7 trong hai thừa số bằng số mũ của tích tìm được.

Luyện tập 2 Toán lớp 6 trang 23 tập 1

Đáp án

a) 53.57=53+7=510

b) 24.25.29=24+5+9=218

c) 102.104.106.108=102+4+6+8=1020

Hoạt động 3 Toán lớp 6 trang 24 tập 1

Đáp án

a) Vì 63.62 = 65

b) Ta có 65 = 63.62 nên 65 : 63 = 62

Nhận xét: Hiệu số mũ của 6 trong số bị chia và số chia bằng số mũ của 6 trong thương tìm được.

c) 107 : 104 = 103

Luyện tập 3 Toán lớp 6 trang 24 tập 1

Đáp án

a) 76 : 74 = 764 = 72

b) 1091100 : 1091100 = 1091100100=10910

III. Giải Toán 6 Kết nối tri thức phần Bài tập

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.36

Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 9 . 9 . 9 . 9 . 9

b) 10 . 10 . 10 . 10

c) 5 . 5 . 5 . 25

c) a . a . a . a . a . a

Đáp án

a) 9 . 9 . 9 . 9 . 9 = 9 5

b) 10 . 10 . 10 . 10 = 104

c) 5 . 5 . 5 . 25 = 5 . 5 . 5 . 5 . 5 = 55

c) a . a . a . a . a . a = a6

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.37

Hoàn thành bảng sau vào vở:

Lũy thừaCơ sốSố mũGiá trị của lũy thừa
43???
?35?
?2?128

Đáp án

Lũy thừaCơ sốSố mũGiá trị của lũy thừa
43 4364
3535243
2727128

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.38

Tính:

a) 25

b) 33

c) 52

d) 109

Đáp án

a. {2^5} = 2.2.2.2.2 = 32

b. {3^3} = 3.3.3 = 27

c. {5^2} = 5.5 = 25

d. {10^9} = \underbrace {10.10.10.....10}_9 = 1000000000

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.39

Viết các số sau thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10: 215; 902; 2 020; 883 001

Đáp án

Ta có:

\begin{matrix}
  215 = 200 + 10 + 5 = {2.10^2} + {10^1} + 5 \hfill \\
  902 = 900 + 2 = 9.100 + 2 = {9.10^2} + 2 \hfill \\
  2020 = 2.1000 + 2.10 = {2.10^3} + {2.10^1} \hfill \\
  883001 = 800000 + 80000 + 3000 + 1 = {8.10^5} + {8.10^4} + {3.10^3} + 1 \hfill \\ 
\end{matrix}

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.40

Tính 112,1112. Từ đó hãy dự đoán kết quả của 11112

Đáp án

Ta có:

\begin{matrix}
  {11^2} = 11.11 = 121 \hfill \\
  {111^2} = 111.111 = 12321 \hfill \\ 
\end{matrix}

Dự đoán {1111^2} = 1234321

Kiểm tra kết quả {1111^2} = 1111.1111 = 1234321

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.41

Biết 210=1024. Hãy tính 29211

Đáp án

Ta có:

\begin{matrix}
  {2^{10}} = {2^{9 + 1}} = {2^9}{.2^1} = {2^9}.2 = 1024 \hfill \\
   \Rightarrow {2^9} = 1024:2 = 512 \hfill \\ 
\end{matrix}

Ta lại có:

\begin{matrix}
  {2^{10}} = {2^{11 - 1}} = {2^{11}}:{2^1} = {2^{11}}:2 = 1024 \hfill \\
   \Rightarrow {2^{11}} = 1024.2 = 2048 \hfill \\ 
\end{matrix}

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.42

Tính :

a) 57.53

b) 58 : 54

Đáp án

a. {5^7}{.5^3} = {5^{7 + 3}} = {5^{10}}

b. {5^8}:{5^4} = {5^{8 - 4}} = {5^4}

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.43

Ta có: 1 + 3 + 5 = 9 = 32

Viết các tổng sau dưới dạng bình phương của một số tự nhiên:

a) 1 + 3 + 5 + 7

b) 1 + 3 + 5 + 7 + 9

Đáp án

a. 1 + 3 + 5 + 7 = 16 = 42

b. 1 + 3 + 5 + 7 + 9 = 25 = 52

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.44

Trái Đất có khối lượng khoảng 60.1020 tấn. Mỗi giây Mặt Trời tiêu thụ 6.106 tấn khí Hydrogen (theo vnexpress.net). Hỏi Mặt Trời cần bao nhiêu giây để tiêu thụ một lượng khí hdrogen có khối lượng bằng khối lượng Trái Đất?

Đáp án

Thời gian để Mặt Trời tiêu thụ một lượng khí hdrogen có khối lượng bằng khối lượng Trái Đất là:

\left( {{{60.10}^{20}}} \right):\left( {{{6.10}^6}} \right) = \frac{{60}}{6}{.10^{20 - 6}} = {10.10^{14}} = {10^{1 + 14}} = {10^{15}}\left( s \right)

Toán lớp 6 tập 1 trang 24 Câu 1.45

Theo các nhà khoa học, mỗi giây cơ thể con người trung bình tạo ra khoảng 25.105 tế bào hồng cầu (theo www.healthline.com). Hãy tính xem mỗi giờ có bao nhiêu tế bào hồng cầu được tạo ra?

Đáp án

Đổi 1 giờ = 3600 giây

Mỗi giờ số tế bào hồng cầu được tạo ra là:

{25.10^5}.3600 = {90000.10^5} =9.10^4 .10^5=9.10^{4+5}=9.10^9 (tế bào)

>> Bài tiếp theo: Toán lớp 6 bài 7 Thứ tự thực hiện các phép tính Kết nối tri thức

Trên đây là toàn bộ nội dung học và lời giải các phần môn Toán lớp 6 Kết nối tri thức với cuộc sống bài 6 cho các bạn học sinh tham khảo các phần hoạt động, luyện tập, vận dụng và bài tập tự luyện cho các bạn học sinh tham khảo luyện giải Toán tại nhà.

Tham khảo Lời giải 2 Bộ sách Toán lớp 6 Chân trời sáng tạoToán lớp 6 Cánh Diều chi tiết.

Ngoài ra, các em học sinh tham khảo Chuyên đề Toán 6 hay các dạng bài tập cuối tuần Toán 6 cùng với các dạng Đề thi học kì 1 lớp 6Đề thi học kì 2 lớp 6 theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của Bộ GD&ĐT ban hành. VnDoc.com liên tục cập nhật Lời giải, đáp án các dạng bài tập Chương trình mới cho các bạn cùng tham khảo.

Trong chương trình sách mới lớp 6, với mục đích chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học của sách Kết nối tri thức với cuộc sống lớp 6. VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 6 sau để chuẩn bị cho chương trình sách mới năm học tới.

Tại đây đều là các tài liệu liệu được tải miễn phí về sử dụng. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Đánh giá bài viết
162 47.697
Sắp xếp theo
    Toán lớp 6 - Giải Toán 6 Kết nối tri thức Xem thêm