Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Cách Casio tìm nhanh giới hạn xác định – vô định của hàm số

Lớp: Lớp 12
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Casio kiểm tra kết quả giới hạn hàm số nhanh chóng

Giới hạn hàm số là một trong những chuyên đề quan trọng của chương trình Toán 12, thường xuất hiện trong các bài toán khảo sát hàm số, đạo hàm và tích phân. Bên cạnh việc vận dụng các phương pháp biến đổi đại số, học sinh có thể sử dụng máy tính Casio để kiểm tra nhanh kết quả và xử lý hiệu quả các dạng giới hạn xác định, giới hạn vô định trong đề thi THPT Quốc gia.

A. Kiến thức cần nhớ

Quy ước tính giới hạn vô định

\begin{array}{l}
x \to  + \infty  \Rightarrow x = {10^9}\\
x \to  - \infty  \Rightarrow x =  - {10^9}\\
x \to {x_0}^ +  \Rightarrow x = {x_0} + {10^{ - 6}}\\
x \to {x_0}^ -  \Rightarrow x = {x_0} - {10^{ - 6}}\\
x \to {x_0} \Rightarrow x = {x_0} + {10^{ - 6}}
\end{array}\(\begin{array}{l} x \to + \infty \Rightarrow x = {10^9}\\ x \to - \infty \Rightarrow x = - {10^9}\\ x \to {x_0}^ + \Rightarrow x = {x_0} + {10^{ - 6}}\\ x \to {x_0}^ - \Rightarrow x = {x_0} - {10^{ - 6}}\\ x \to {x_0} \Rightarrow x = {x_0} + {10^{ - 6}} \end{array}\)

Giới hạn hàm lượng giác

\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{x} = 1;\mathop {\lim }\limits_{u \to 0} \frac{{\sin u}}{u} = 1\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{x} = 1;\mathop {\lim }\limits_{u \to 0} \frac{{\sin u}}{u} = 1\)

Giới hạn hàm siêu việt

\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{{e^x} - 1}}{x} = 1;\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\ln \left( {1 + x} \right)}}{x} = 1\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{{e^x} - 1}}{x} = 1;\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\ln \left( {1 + x} \right)}}{x} = 1\)

B. Bài tập ví dụ minh họa bấm máy tính tìm nhanh giới hạn của hàm số

Ví dụ 1. Tính giới hạn \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{x} = 1;\mathop {\lim }\limits_{u \to 0} \frac{{\sin u}}{u} = 1\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{x} = 1;\mathop {\lim }\limits_{u \to 0} \frac{{\sin u}}{u} = 1\)?

A. 1           B. 8         C. 2          D. 4

Hướng dẫn giải

x \to 0 \Rightarrow x = 0 + {10^{ - 6}}\(x \to 0 \Rightarrow x = 0 + {10^{ - 6}}\) sử dụng máy tính Casio với chức năng CALC

Ta nhận kết quả \frac{{1000001}}{{125000}} \approx 8\(\frac{{1000001}}{{125000}} \approx 8\)

Đáp án chính xác B.

Chú ý: Vì chúng ta sử dụng thủ thuật để tính giới hạn, nên kết quả máy tính đưa ra chỉ xấp xỉ đáp án nên cần nhọn đáp án gần nhất.

Ví dụ 2. Tính giới hạn \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{{e^{\sin x}} - 1}}{x}\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{{e^{\sin x}} - 1}}{x}\) bằng:

A. 1 B. -1 C. 0 D. +∞

Hướng dẫn giải

Vì  x \to 0 \Rightarrow x = 0 + {10^{ - 6}}\(x \to 0 \Rightarrow x = 0 + {10^{ - 6}}\)  sử dụng máy tính Casio với chức năng CALC

Ta nhận được kết quả 1.00000049 \approx 1\(1.00000049 \approx 1\)

=> Đáp án cần tìm là đáp án A.

Ví dụ 3. Tính giới hạn ?

A. \frac{1}{3}\(\frac{1}{3}\) B. 1 C. \frac{1}{4}\(\frac{1}{4}\)D.\frac{1}{2}\(\frac{1}{2}\) 

Hướng dẫn giải

Đề bài không cho x tiến tới giá trị bao nhiêu thì ta mặc định hiểu đây là giới hạn dãy số và x \to  + \infty\(x \to + \infty\)

Ta nhận được kết quả là:0.3333333332 \approx \frac{1}{3}\(0.3333333332 \approx \frac{1}{3}\)

Vậy đáp án cần tìm là đáp án A.

Ví dụ 4. Kết quả giới hạn \lim \frac{{2 - {5^{n + 2}}}}{{{3^n} + {{2.5}^n}}}\(\lim \frac{{2 - {5^{n + 2}}}}{{{3^n} + {{2.5}^n}}}\) là:

A.- \frac{{25}}{2}\(- \frac{{25}}{2}\) B.\frac{5}{2}\(\frac{5}{2}\) C. 1 D. - \frac{5}{2}\(- \frac{5}{2}\)

Hướng dẫn giải

Đề bài không cho giá trị x tiến tới bao nhiêu thì ta ngầm hiểu là giới hạn dãy số và  x \to  + \infty\(x \to + \infty\) 

Tuy nhiên chúng ta chú ý, bài này liên quan đến lũy thừa (số mũ) mà máy tính chỉ tính được số mũ tối đa là 100 nên ta chọn x = 100.

Ta nhận được kết quả  - \frac{{25}}{2}\(- \frac{{25}}{2}\) 

Vậy đáp án cần tìm là đáp án A.

Chú ý: Nếu bạn nào không hiểu tính chất này của máy tính Casio mà cố tình cho x = 109 thì máy tính sẽ báo lỗi.

Ví dụ 5. Tính giới hạn \lim \left[ {1 + \frac{1}{{1.2}} + \frac{1}{{2.3}} + ... + \frac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}} \right]\(\lim \left[ {1 + \frac{1}{{1.2}} + \frac{1}{{2.3}} + ... + \frac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}} \right]\)

A. 3 B. 1 C. 2 D. 0

Hướng dẫn giải

Ta không thể nhập vào máy tính Casio cả biểu thức n số hạng ở tong ngoặc được, vì vậy ta phải tiến hành rút gọn.

\begin{array}{l}
1 + \frac{1}{{1.2}} + \frac{1}{{2.3}} + ... + \frac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}\\
 = 1 + \frac{{2 - 1}}{{1.2}} + \frac{{3 - 2}}{{2.3}} + ... + \frac{{n + 1 - n}}{{n\left( {n + 1} \right)}}\\
 = 1 + 1 - \frac{1}{2} + \frac{1}{2} - \frac{2}{3} + ... + \frac{1}{n} - \frac{1}{{n + 1}} = 2 - \frac{1}{{n + 1}}
\end{array}\(\begin{array}{l} 1 + \frac{1}{{1.2}} + \frac{1}{{2.3}} + ... + \frac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}\\ = 1 + \frac{{2 - 1}}{{1.2}} + \frac{{3 - 2}}{{2.3}} + ... + \frac{{n + 1 - n}}{{n\left( {n + 1} \right)}}\\ = 1 + 1 - \frac{1}{2} + \frac{1}{2} - \frac{2}{3} + ... + \frac{1}{n} - \frac{1}{{n + 1}} = 2 - \frac{1}{{n + 1}} \end{array}\)

Đề bài không cho giá trị x tiến tới bao nhiêu thì ta ngầm hiểu là giới hạn dãy số và  x \to  + \infty\(x \to + \infty\) 

Ta nhận được kết quả: 

Vậy đáp án cần tìm là đáp án C.

✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.

--------------------------

Việc thành thạo kỹ thuật Casio tìm nhanh giới hạn xác định và vô định giúp học sinh tiết kiệm thời gian làm bài, tăng độ chính xác và hỗ trợ phát hiện sai sót trong quá trình giải toán. Đây là một kỹ năng hữu ích đối với học sinh lớp 12 đang ôn thi tốt nghiệp THPT và các kỳ thi đánh giá năng lực.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo