Từ vựng Unit 3 lớp 12 The Green Movement

Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 3 The Green Movement

Với mong muốn giúp học sinh lớp 12 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả, cũng như để học tốt Tiếng Anh lớp 12, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit mới nhất năm học 2021 - 2022. Trong đó, tài liệu Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 12 The green movement gồm toàn bộ Từ mới quan trọng, kèm theo phiên âm định nghĩa rất hiệu quả dành cho học sinh lớp 12.

Một số tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 12 khác:

VOCABULARY

asthma /ˈæsmə/(n): bệnh hen, bệnh suyễn

biomass /ˈbaɪəʊmæs/(n): nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật; sinh khối

bronchitis /brɒŋˈkaɪtɪs/(n): bệnh viêm phế quản

clutter /ˈklʌtə(r)/(n): tình trạng bừa bộn, lộn xộn

combustion /kəmˈbʌstʃən/(n): sự đốt cháy

conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/(n): sự bảo tồn

deplete /dɪˈpliːt/(v): rút hết, làm cạn kiệt

dispose of /dɪˈspəʊz əv/(v): vứt bỏ

geothermal /ˌdʒiːəʊˈθɜːml/(a): (thuộc) địa nhiệt

habitat /ˈhæbɪtæt/(n): môi trường sống

lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/(n): phong cách sống

mildew /ˈmɪldjuː/ (n): nấm mốc

mould /məʊld/ (n): mốc, meo

organic /ɔːˈɡænɪk/(a): không dùng chất nhân tạo, hữu cơ

pathway /ˈpɑːθweɪ/(n): đường mòn, lối nhỏ

preservation /ˌprezəˈveɪʃn/(n): sự giữ gìn

promote /prəˈməʊt/ (v): thúc đẩy, phát triển

purification /ˌpjʊərɪfɪˈkeɪʃn/(n): sự làm sạch, sự tinh chế

replenish /rɪˈplenɪʃ/ (v): làm đầy lại, bổ sung

soot /sʊt/ (n): bồ hóng, nhọ nồi

sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/(n): việc sử dụng năng lượng tự nhiên, sản phẩm không gây hại môi trường, bền vững

raise something (to something): tăng cái gì lên bao nhiêu

effect (on somebody/something): ảnh hưởng đến cái gì

come into effect = take effect: có hiệu lực

accomplish /ə'kʌmplɪʃ/: = achieve, execute: đạt được

evaluate /ɪ' væljueɪt/: = assess, judge, appraise: đánh giá

assess something at something: đánh giá ở mức nào

assess somebody/ something as something: đánh giá ai như là

release /rɪ'li:s/: thải ra

release somebody/ something from something: giải thoát cho ai, gì khỏi cái gì

add something to something: thêm cái gì vào đâu

absorb something into something = take in: hấp thụ vào đâu

reabsorption: sự tái hấp thụ

supplant /sə'plɑ:nt/ (v): = replace: thay thế

convert something (into something): chuyển đổi cái gì thành

insulate something (from/ against something): cách nhiệt khỏi...

hazard /'hæzəd/: = jeopardy, perilousness: nguy hiểm

expand /ɪk'spænd/: mở rộng (diện tích, độ lớn...): tăng số lượng

extend /ɪk'stend/: kéo dài (thời gian...), kéo dãn

to extend the hand of friendship: cố gắng duy trì mối quan hệ tốt với...

to filter out dust particles/ light/ impurities: lọc ra ...

shelter (from something): nơi trú ẩn khỏi cái gì

risk (of something/ of doing something): nguy cơ

sustainable /sə'steɪnəbl/ (adj): = steady, persistent: bền vững

agglomeration /əˌɡlɒmə'reɪʃn/: = accumulation: sự kết tụ

accelerate /ək'seləreɪt/ (v): = speed up, gain momentum: tăng tốc

composition /ˌkɒmpə'zɪʃn/: = constitution, configuration: thành phần

disturb /dɪ'stɜ:b/ (v): = distract, interrupt: làm phiền

Trên đây là toàn bộ từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 3 Tiếng Anh lớp 12 chương trình mới: The Green Movement. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit năm học 2021 - 2022. Chúc các em học sinh lớp 12 học tập hiệu quả.

Đánh giá bài viết
1 4.809
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm